Đang hiển thị các tài liệu 21-40 của 29985

    • Cây thuốc hoa lý 

      Võ, Văn Chi (1991)
      Tên gọi. Mô tả. Bộ phận dùng. Nơi sống và thu hái. Tính chất và tác dụng/công dụng. Cách dùng.
    • Cây thuốc huyết rồng hoa nhỏ 

      Võ, Văn Chi (1991)
      Tên gọi. Mô tả. Bộ phận dùng. Nơi sống và thu hái. Tính chất và tác dụng/công dụng. Cách dùng.
    • Cây thuốc hoa mười giờ 

      Võ, Văn Chi (1991)
      Tên gọi. Mô tả. Bộ phận dùng. Nơi sống và thu hái. Tính chất và tác dụng/công dụng. Cách dùng.
    • Cây thuốc hoa ngũ sắc 

      Võ, Văn Chi (1991)
      Tên gọi. Mô tả. Bộ phận dùng. Nơi sống và thu hái. Tính chất và tác dụng/công dụng. Cách dùng.
    • Cây thuốc hoa thiên lý 

      Võ, Văn Chi (1991)
      Tên gọi. Mô tả. Bộ phận dùng. Nơi sống và thu hái. Tính chất và tác dụng/công dụng. Cách dùng.
    • Cây thuốc ké hoa đào 

      Võ, Văn Chi (1991)
      Tên gọi. Mô tả. Bộ phận dùng. Nơi sống và thu hái. Tính chất và tác dụng/công dụng. Cách dùng.
    • Cây thuốc ké hoa đỏ 

      Võ, Văn Chi (1991)
      Tên gọi. Mô tả. Bộ phận dùng. Nơi sống và thu hái. Tính chất và tác dụng/công dụng. Cách dùng.
    • Cây thuốc hoa phấn 

      Võ, Văn Chi (1991)
      Tên gọi. Mô tả. Bộ phận dùng. Nơi sống và thu hái. Tính chất và tác dụng/công dụng. Cách dùng.
    • Cây thuốc hoa nhài 

      Võ, Văn Chi (1991)
      Tên gọi. Mô tả. Bộ phận dùng. Nơi sống và thu hái. Tính chất và tác dụng/công dụng. Cách dùng.
    • Cây thuốc hoa tai 

      Võ, Văn Chi (1991)
      Tên gọi. Mô tả. Bộ phận dùng. Nơi sống và thu hái. Tính chất và tác dụng/công dụng. Cách dùng.
    • Cây thuốc móng bò hoa trắng 

      Võ, Văn Chi (1991)
      Tên gọi. Mô tả. Bộ phận dùng. Nơi sống và thu hái. Tính chất và tác dụng/công dụng. Cách dùng.
    • Cây thuốc màn màn hoa trắng 

      Võ, Văn Chi (1991)
      Tên gọi. Mô tả. Bộ phận dùng. Nơi sống và thu hái. Tính chất và tác dụng/công dụng. Cách dùng.
    • Cây thuốc mức hoa trắng 

      Võ, Văn Chi (1991)
      Tên gọi. Mô tả. Bộ phận dùng. Nơi sống và thu hái. Tính chất và tác dụng/công dụng. Cách dùng.
    • Cây thuốc màn màn hoa vàng 

      Võ, Văn Chi (1991)
      Tên gọi. Mô tả. Bộ phận dùng. Nơi sống và thu hái. Tính chất và tác dụng/công dụng. Cách dùng.
    • Cây thuốc mò hoa trắng 

      Võ, Văn Chi (1991)
      Tên gọi. Mô tả. Bộ phận dùng. Nơi sống và thu hái. Tính chất và tác dụng/công dụng. Cách dùng.
    • Cây thuốc ké hoa vàng 

      Võ, Văn Chi (1991)
      Tên gọi. Mô tả. Bộ phận dùng. Nơi sống và thu hái. Tính chất và tác dụng/công dụng. Cách dùng.
    • Cây thuốc nàng hoa trắng 

      Võ, Văn Chi (1991)
      Tên gọi. Mô tả. Bộ phận dùng. Nơi sống và thu hái. Tính chất và tác dụng/công dụng. Cách dùng.
    • Cây thuốc náng hoa đỏ 

      Võ, Văn Chi (1991)
      Tên gọi. Mô tả. Bộ phận dùng. Nơi sống và thu hái. Tính chất và tác dụng/công dụng. Cách dùng.
    • Cây thuốc rau sam đắng 

      Võ, Văn Chi (1991)
      Tên gọi. Mô tả. Bộ phận dùng. Nơi sống và thu hái. Tính chất và tác dụng/công dụng. Cách dùng.
    • Cây thuốc rau tàu bay 

      Võ, Văn Chi (1991)
      Tên gọi. Mô tả. Bộ phận dùng. Nơi sống và thu hái. Tính chất và tác dụng/công dụng. Cách dùng.